Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô

  5/29/2022

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/QĐ-TCĐTL-ĐT ngày 21 tháng2 năm 2022

của Hiệu trưởng trường CĐ Cơ điện và Thủy lợi)

 

1. Tênnghề:Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô                  Trình độ đào tạo:  Sơ cấp II

2. Đối tượng tuyển sinh:Người từ đủ 15 tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề theo học.

3. Mô tả khóa học và mục tiêu đào tạo:

3.1. Mô tả khóa học:

Khóa học trang bị cho học viên kiến thức cơ bản về sơ đồ, nguyên lý làm việc của hệ thống điện, điện lạnh ô tô và kỹ năng cơ bản để thực hiện các công việc bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa các hư hỏng thông thường trong hệ thống điện, điện lạnh ô tô. Học viên có thể làm việc độc lập và tự chịu trách nhiệm cá nhân đối với tổ, nhóm; Có kiến thức, kỹ năng cơ bản, có sức khỏe, có khả năng thực hiện các công việc bảo dưỡng, sửa chữa trong lĩnh vực của nghề.  

3.2. Mụctiêukhóahọc:

3.2.1. Kiếnthức:

- Trình bày được các biện pháp an toàn trong bảo dưỡng, sửa chữa, an toàn phòng chống cháy nổ và các phương pháp sơ cứu người bị tai nạn lao động;

- Trìnhbàyđượccáckiếnthứccơbảnvềhệthốngđiệnvàđiệnlạnh ô tô;

- Nêuđượctêngọicủacác chi tiết, cụm chi tiếtcấutạonênhệthốngđiệnvàđiệnlạnhtrên ô tô;

- Đọc  đượccácsơđồmạchđiệncơbảncủahệthốngđiệnvàđiệnlạnhtrên ô tô;

- Trìnhbàyđượcnguyênlýhoạtđộngcủacácmạchđiệncơbảncủahệthốngđiệnvàđiênlạnh ô tô;

- Trìnhbàyđượccácphươngphápkiểmtra,sửachữa, bảodưỡngđốivớicác chi tiết, cụm chi tiếtcủahệthốngđiệnvàđiệnlạnh ô tô;

3.2.2. Kỹ năng:

- Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và kiểm tra trong bảo dưỡng, sửa chữahệthốngđiệnvàđiệnlạnhtrên ô tô.

- Lập được quy trình kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa các chi tiết, cụm chi tiếtcủahệthốngđiệnvàđiệnlạnh ô tôđảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn.

- Bảo dưỡng được các chi tiết, cụm chi tiếtcủahệthốngđiệnvàđiệnlạnh ô tôđảmbảo yêu cầukỹthuật;

- Sửa chữa được những hư hỏng thông thường của các chi tiết, cụm chi tiếtcủahệthốngđiệnvàđiệnlạnh ô tôđảmbảoyêucầukỹthuật;

- Sơcứuđượcngườibị tai nạnlaođộng.

3.2.3.Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

- Có khả năng làm việc theo nhóm và làm việc độc lập;

-Cẩn thận, trách nhiệm trong công việcvàcótháiđộứngxử, giảiquyếtvấnđềnghiệpvụhợplý;

- Đảmbảo an toànvàvệsinhcôngnghiệp;

- Tổ chức nơi làm làm việc khoa học, có khả năng tư duy sáng tạo.

4. Danhmụcsốlượng, thờilượngcủacácmô-đun

MH/MĐ

Tênmôđun/môđun

Sốtínchỉ

Tổngsố

Trongđó

Lýthuyết

Thựchành/ thựctập/ thínghiệm/ bàitập/ thảoluận

Kiểmtra

MĐ 01

Vậtliệu

1

20

9

9

2

MĐ 02

Dung sailắpghépvàđolườngkỹthuật

1

20

8

10

2

MĐ 03

An toànlaođộng

1

20

8

9

3

MĐ 04

Nguộicơbản

1

30

5

21

4

MĐ 05

Hàncơbản

1

30

6

20

4

MĐ 06

Kỹthuậtchungvề  ô tôvàcôngnghệsửachữa

1

30

10

17

3

MĐ 07

Sửachữa, bảodưỡnghệthốngđiệnđiềukhiểnđộngcơ

1.5

40

6

28

6

MĐ 08

Sửachữavàbảodưỡnghệthốngkhởiđộngvàđánhlửa

2.5

60

8

44

8

MĐ 09

Sửachữavàbảodưỡngtrangbịđiện ô tô

3

80

10

62

8

MĐ 10

Sửachữavàbảodưỡnghệthống ĐHKK ô tô

3

90

18

62

10

 

Tổng

16

420

88

282

50

5. Thờigiankhóahọcvàthờigianthựchọc:

5.1.  Thờigiancủakhoá học:

- Thờigianđàotạo: 03 tháng

- Thờigianhọctập:  12 tuần

5.2. Phânbổ thờigianthựchọc:

- Thờigianhọclý thuyết: 88 giờ

-Thờigianthựchành, thựctập: 282 giờ

-Thờigiankiểmtravàkiểmtrakếtthúcmôđun : 50 giờ

6. Quytrìnhđàotạo, điềukiệntốtnghiệp

- Quytrìnhđàotạo:

+ Chương trình gồm 10 mô đun đã được xây dựng đảm bảo điều kiện lo gic về kiến thức và kỹ năng của nghề. Trong quá trình tổ chức đào tạo, cần đảm bảo việc bố trí thực hiện các mô đun cơ sở (MĐ01, MĐ02, MĐ03, MĐ04, MĐ05) trước khi tổ chức giảng dạy các mô đun/mô đun chuyên môn.

+ Kết thúc các mô đun/mô đun phải tổ chức kiểm tra đánh giá hoàn thành mô đun/ mô đun theo quy định tại Thông tư 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 củaBộlaođộngThươngbinhvàXãhội.

- Điềukiệntốtnghiệp:

Người học phải học hết chương trình đào tạo, cóđiểmtổngkếtkhóahọctừ 5,0 trởlêntheo thang điểm 10 và có đủ điều kiện theo Quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường Cao đẳng cơ điện và Thủy lợi thì sẽ được xét công nhận và được cấp Chứng chỉ sơ cấp bậc 2.

7. Phươngphápđánhgiávà thang điểm.

- Hìnhthứckiểmtrakếtthúcmôđun: Thựchiệnbàikiểmtratổnghợpkiếnthứcvàkỹnăng

- Thờigiankiểmtra :                + Lýthuyết : khôngquá 120 phút

                                                            + Thựchành :khôngquá 6 giờ

- Thờigiankiểmtracủacácmô-đunđượctíchhợpgiữalýthuyếtvàthựchànhvàđượctínhvàothờigianthựchành.

- Thang điểmđánhgiá: Thang điểm 10

8. Hướngdẫnsửdụngchươngtrình:

- Chương trình đào tạo này được áp dụng đào tạo trình độ sơ cấp bậc 2 cho những học viên đã học qua sơ cấp bậc 1 hoặc những học viên mới trực tiếp vào học sơ cấp bậc 2.

- Chương trình chi tiết của các mô đun/mô đun đào tạo nghề đã được xây dựng chi tiết trong chương trình. Tuy nhiên, tuỳ theo điều kiện thực tế Trường có thể điều chỉnh thứ tự các mô đun hợp lý và phải đảm bảo tính logic của kiến thức, kỹ năng nghề và phải đảm bảo mục tiêu đào tạo tổng thể của chương trình cũng như mục tiêu đào tạo của mô đun đó.

- Tùy theo tình hình thực tế và đặc thù của một số mô đun đào tạo mà việc tổ chức dạy học thực hành có thể thực hiện tại xưởng thực hành, xưởng sản xuất của nhà trường hoặc tại các cơ sở sản xuất, các đơn vị, doanh nghiệp có nhu cầu đào tạo và có điều kiện phù hợp với chương trình đào tạo của mô đun

 

 

 

 

Bình luận

Các bài viết liên quan