CT Vi tính văn phòng

  4/16/2021

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80a/QĐ-TCĐTL-ĐT  ngày 12 tháng4 năm 2019

của Hiệu trưởng trường CĐ Cơ điện và Thủy lợi)

 

Tên nghề: Vi tính văn phòng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Đối tượng tuyển sinh: Có sức khỏe, trình độ học vấn phù hợp với nghề

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 09

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ nghề nghiệp:

- Kiến thức:

          + Trình bày được kiến thức cơ bản về tin học văn phòng,  đồ họa ứng dụng cài đặt các phần mềm ứng dụng, kỹ thuật in ấn.

- Kỹ năng:

          + Soạn thảo, xử lý và in ấn được văn bản

          + Sử dụng được một số phần mềm đồ họa căn bản

          + Sử dụng được các thiết bị hỗ trợ, thiết bị đa phương tiện

          + Tìm kiếm và giao tiếp thu thập được các tài liệu trên Internet

          + Thiết kế được các market, xử được ảnh để vụ công việc văn phòng

          + Lắp đặt được một số mạng cục bộ cơ bản

- Thái độ:

+ Ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động, tác phong, luôn vươn lên và tự hoàn thiện.

+ Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.

          + Có sức khoẻ, lòng yêu nghề, có ý thức với cộng đồng và xã hội.

2. Cơ hội việc làm:

Người làm nghề Vi tính văn phòng được bố trí làm việc tại văn phòng, các phòng chuyên môn trong các công ty, xí nghiệp, trường học, bệnh viện…

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu

- Thời gian đào tạo: 03 tháng

- Thời gian học tập: 11 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 400 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi tốt nghiệp: 30 giờ ( Trong đó thi tốt nghiệp: 8 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 405 giờ

Thời gian học lý thuyết: 88 giờ; Thời gian học thực hành: 317 giờ

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

 

Mã MH,

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận

Kiểm tra

MĐ01

Tin học đại cương

2

45

8

33

4

MĐ02

Soạn thảo văn bản Microsoft Word

3

70

16

50

4

MĐ03

Sử dụng bảng tính điện tử Microsoft  Excel

3

65

16

45

4

MĐ04

Sử dụng Powerpoint

1

15

4

8

3

MĐ05

Mạng máy tính

2

45

15

26

4

MĐ06

Sử dụng Internet

2

45

10

31

4

MĐ07

Vẽ kỹ thuật Autocad

2

45

10

31

4

MĐ08

Thiết kế đồ họa với Corel Draw

1

30

5

21

4

MĐ09

Xử lý ảnh với Photoshop

2

45

10

31

4

 

Tổng cộng

18

405

94

276

35

 

 

 

 

Bình luận

Các bài viết liên quan

Liên kết
  • Bộ NN & PTNT
  • Bộ Giáo dục và đào tạo
  • Tổng cục dạy nghề
Hình ảnh nổi bật
  • Thầy giáo Trần Xuân Bách (đứng thứ nhất tính từ phải sang) đạt giải nhất tại hội giảng giáo viên dạy nghề toàn quốc năm 2015
  • Sinh viên Nguyễn Công Tuấn lớp CI2 - K48 (đứng thứ tư từ trái qua) đoạt huy chương Vàng tại kỳ thi tay nghề ASEAN năm 2014
Thống kê truy cập
     Đang xem: 19
Đã xem: 91523
Hôm nay: 1
Trong tháng: 1049
Trong năm: 5686
Lượng xem lớn nhất: 512
      20/8/2018