CT Công nghệ ô tô

  4/16/2021

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 200c /QĐ-TCĐTL-ĐT ngày9 tháng8 năm 2019

 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi)

 

 Tên ngành, nghề: Công nghệ ô tô

Mã ngành, nghề6510216

Trình độ đào tạo:  Cao đẳng

Hình thức đào tạo:  Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 3 năm

Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

      - Số lượng môn học, mô đun: 36

      - Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 114 tín chỉ

      - Khối lượng các môn học chung: 435  giờ

      - Khối lượng lý thuyết: 745  giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1990  giờ

Nội dung chương trình:

Mã MH/ MĐ

Tên môn học/mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

(giờ)

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

21

435

157

255

23

MH 01

Giáo dục chính trị

4

75

41

29

5

MH 02

Pháp luật

2

30

18

10

2

MH 03

Giáo dục thể chất

2

60

5

51

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

4

75

36

35

4

MH 05

Tin học

3

75

15

58

2

MH 06

Anh văn

6

120

42

72

6

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

93

2300

588

1565

147

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

27

475

264

180

31

MH 07

Điện kỹ thuật

2

30

20

8

2

MH 08

Điện tử cơ bản

2

30

20

8

2

MH 09

Cơ kỹ thuật

3

45

30

12

3

MH 10

Vật liệu

2

30

16

12

2

MH 11

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

2

30

16

12

2

MH 12

Vẽ kỹ thuật

3

45

30

12

3

MH 13

Công nghệ khí nén - thuỷ lực ứng dụng

3

45

36

6

3

MH 14

Nhiệt kỹ thuật

2

30

24

4

2

MH 15

An toàn lao động

2

30

18

10

2

MH 16

Tổ chức quản lý sản xuất

2

30

24

4

2

MĐ 17

Thực hành AUTOCAD

1

30

12

16

2

MĐ 18

Thực tập nguội

2

60

10

46

4

MĐ 19

Thực tập Hàn

1

40

8

30

2

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

66

1825

324

1385

116

MH 20

Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa

4

60

42

14

4

MĐ 21

Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ

3

60

15

39

6

MĐ 22

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí

2

40

12

24

4

MĐ 23

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

2

40

10

26

4

MĐ 24

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel

3

60

15

39

6

MĐ 25

Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô

5

120

30

78

12

MĐ 26

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực

4

90

22

60

8

MĐ 27

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển và hệ thống lái

3

80

20

52

8

MĐ 28

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh

3

60

16

38

6

MĐ 29

Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô

3

70

18

46

6

MĐ 30

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử

4

100

24

66

10

MĐ 31

Bảo dưỡng sửa chữa hộp số tự động

4

105

26

69

10

MĐ 32

Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phun dầu điện tử

4

100

22

68

10

MĐ 33

Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống điều hòa không khí trên ô tô

4

100

24

66

10

MĐ 34

Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phanh ABS

3

60

18

36

6

MĐ 35

Kỹ thuật lái ô tô

1

40

10

28

2

MĐ 36

Thực tập sản xuất

14

640

0

636

4

 

Cộng

114

2735

745

1820

170

 

 

 

 

 

 

Bình luận

Các bài viết liên quan

Liên kết
  • Bộ NN & PTNT
  • Bộ Giáo dục và đào tạo
  • Tổng cục dạy nghề
Hình ảnh nổi bật
  • Thầy giáo Trần Xuân Bách (đứng thứ nhất tính từ phải sang) đạt giải nhất tại hội giảng giáo viên dạy nghề toàn quốc năm 2015
  • Sinh viên Nguyễn Công Tuấn lớp CI2 - K48 (đứng thứ tư từ trái qua) đoạt huy chương Vàng tại kỳ thi tay nghề ASEAN năm 2014
Thống kê truy cập
     Đang xem: 13
Đã xem: 91523
Hôm nay: 1
Trong tháng: 1049
Trong năm: 5686
Lượng xem lớn nhất: 512
      20/8/2018